BẢNG XẾP HẠNG · Mô hình AI
Bảng xếp hạng mô hình AI
Điểm trong bảng là chỉ số đồng thuận: kết quả tổng hợp từ nhiều phép đánh giá công khai, không phải điểm do aihot.vn tự chấm. Chúng tôi lấy lại bảng của AI HOT, Việt hóa và trình bày cho dễ đọc — hãy xem đây là ảnh chụp để tham khảo, không phải phán quyết cuối cùng.
Gộp kết quả thật từ nhiều phép đánh giá ở nhiều năng lực, để tìm mô hình mạnh toàn diện hơn.
Bảng Tổng hợp TOP 30
Xếp theo bằng chứng chung từ nhiều phép đánh giá công khai| Mô hình | ⓘ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Claude Opus 5.5Anthropic | Ngày ra mắt17/09/2026 | Bằng chứng10 phép đánh giáTrung bình · đang tích lũyHạng giữ ở vị trí 1 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy). | Cache$0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$4.01, giá vào: ≈ 105.400 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$20.04, giá ra: ≈ 527.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận94.4 |
| 2 | Claude Fable 5.1Anthropic | Ngày ra mắt01/09/2026 | Bằng chứng17 phép đánh giáTrung bình · đang tích lũyHạng có thể dao động từ 2 đến 3 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 2–3 | Cache$0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$10.02, giá vào: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$50.1, giá ra: ≈ 1.317.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận93.9 |
| 3 | GPT-6 AstraOpenAI | Ngày ra mắt03/09/2026 | Bằng chứng20 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng có thể dao động từ 2 đến 4 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 2–4 | Cache$1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$10.02, giá vào: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$50.1, giá ra: ≈ 1.317.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận93.9 |
| 4 | Claude Fable 5Anthropic | Ngày ra mắt09/06/2026 | Bằng chứng19 phép đánh giáTrung bình · đang tích lũyHạng có thể dao động từ 3 đến 5 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 3–5 | Cache$1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$10.02, giá vào: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $1, giá cache: ≈ 26.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$50.1, giá ra: ≈ 1.317.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận93.7 |
| 5 | Claude Opus 5Anthropic | Ngày ra mắt24/07/2026 | Bằng chứng20 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng có thể dao động từ 4 đến 5 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 4–5 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$5.01, giá vào: ≈ 131.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$25.05, giá ra: ≈ 658.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận93.6 |
| 6 | Muse Spark 1.3Meta | Ngày ra mắt02/09/2026 | Bằng chứng16 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng giữ ở vị trí 6 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy). | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$1.25, giá vào: ≈ 32.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$4.26, giá ra: ≈ 112.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận91.3 |
| 7 | GPT-6 SolOpenAI | Ngày ra mắt22/09/2026 | Bằng chứng11 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 7 đến 13 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 7–13 | Cache$0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$10.02, giá ra: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận88.8 |
| 8 | GPT-5.6 SolOpenAI | Ngày ra mắt09/07/2026 | Bằng chứng20 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng giữ ở vị trí 8 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy). | Cache$0.401, giá cache: ≈ 10.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$4.01, giá vào: ≈ 105.400 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.401, giá cache: ≈ 10.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$20.04, giá ra: ≈ 527.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận87.6 |
| 9 | Grok 4.7xAI | Ngày ra mắt21/09/2026 | Bằng chứng11 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 9 đến 29 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 9–29 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$6.01, giá ra: ≈ 158.100 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận85.1 |
| 10 | Qwen3.8 MaxAlibaba | Ngày ra mắt19/07/2026 | Bằng chứng18 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng có thể dao động từ 10 đến 12 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 10–12 | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$1.79, giá vào: ≈ 47.100 đ · quy đổi từ ¥12 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$5.37, giá ra: ≈ 141.300 đ · quy đổi từ ¥36 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận84.3 |
| 11 | GLM-5.3Z.ai | Ngày ra mắt18/08/2026 | Bằng chứng19 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 11 đến 18 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 11–18 | Cache$0.261, giá cache: ≈ 6.900 đ · quy đổi từ ¥1,75 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$1.4, giá vào: ≈ 36.900 đ · quy đổi từ ¥9,4 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.261, giá cache: ≈ 6.900 đ · quy đổi từ ¥1,75 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$4.41, giá ra: ≈ 116.000 đ · quy đổi từ ¥29,54 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận81.1 |
| 12 | Grok 4.6xAI | Ngày ra mắt12/08/2026 | Bằng chứng18 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 12 đến 23 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 12–23 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$6.01, giá ra: ≈ 158.100 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận79.3 |
| 13 | Kimi K3Moonshot AI | Ngày ra mắt16/07/2026 | Bằng chứng19 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 10 đến 14 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 10–14 | Cache$0.299, giá cache: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$2.99, giá vào: ≈ 78.500 đ · quy đổi từ ¥20 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.299, giá cache: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$14.93, giá ra: ≈ 392.500 đ · quy đổi từ ¥100 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận78.3 |
| 14 | GPT-5.6 TerraOpenAI | Ngày ra mắt09/07/2026 | Bằng chứng20 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 14 đến 27 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 14–27 | Cache$0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$12.02, giá ra: ≈ 316.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận75.9 |
| 15 | Claude Opus 4.8Anthropic | Ngày ra mắt28/05/2026 | Bằng chứng20 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 15 đến 16 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 15–16 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$5.01, giá vào: ≈ 131.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$25.05, giá ra: ≈ 658.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận74.2 |
| 16 | Gemini 3.8 FlashGoogle | Ngày ra mắt02/09/2026 | Bằng chứng19 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 7 đến 17 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 7–17 | Cache$0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.751, giá vào: ≈ 19.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$3.76, giá ra: ≈ 98.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận73.6 |
| 17 | Qwen3.8 Max 0902Alibaba | Ngày ra mắt01/09/2026 | Bằng chứng7 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 9 đến 17 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 9–17 | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$1.79, giá vào: ≈ 47.100 đ · quy đổi từ ¥12 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$5.37, giá ra: ≈ 141.300 đ · quy đổi từ ¥36 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận73.1 |
| 18 | GLM-5.3 FlashZ.ai | Ngày ra mắt26/08/2026 | Bằng chứng17 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 16 đến 35 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 16–35 | Cache$0.034, giá cache: ≈ 902,8 đ · quy đổi từ ¥0,23 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$0.119, giá vào: ≈ 3.100 đ · quy đổi từ ¥0,8 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.034, giá cache: ≈ 902,8 đ · quy đổi từ ¥0,23 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$0.418, giá ra: ≈ 11.000 đ · quy đổi từ ¥2,8 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận72.6 |
| 19 | Claude Opus 4.7Anthropic | Ngày ra mắt16/04/2026 | Bằng chứng18 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 14 đến 19 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 14–19 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$5.01, giá vào: ≈ 131.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$25.05, giá ra: ≈ 658.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận71.6 |
| 20 | Qwen3.8 Flash NextAlibaba | Ngày ra mắt26/08/2026 | Bằng chứng5 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 19 đến 20 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 19–20 | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$0.119, giá vào: ≈ 3.100 đ · quy đổi từ ¥0,8 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$0.403, giá ra: ≈ 10.600 đ · quy đổi từ ¥2,7 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận69.9 |
| 21 | Muse Spark 1.2Meta | Ngày ra mắt05/08/2026 | Bằng chứng14 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 15 đến 21 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 15–21 | Cache—, chưa xác minh được giá chính thức | Vào$1.25, giá vào: ≈ 32.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$4.26, giá ra: ≈ 112.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận68.5 |
| 22 | DeepSeek V4.1 FlashDeepSeek | Ngày ra mắt10/09/2026 | Bằng chứng12 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 20 đến 25 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 20–25 | Cache$0.006, giá cache: ≈ 158,2 đ · quy đổi từ ¥0,04 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$0.3, giá vào: ≈ 7.900 đ · quy đổi từ ¥2,01 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.006, giá cache: ≈ 158,2 đ · quy đổi từ ¥0,04 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$1.2, giá ra: ≈ 31.600 đ · quy đổi từ ¥8,06 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận65.7 |
| 23 | Gemini 3.7 FlashGoogle | Ngày ra mắt13/08/2026 | Bằng chứng17 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 9 đến 23 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 9–23 | Cache$0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.751, giá vào: ≈ 19.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.075, giá cache: ≈ 2.000 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$3.76, giá ra: ≈ 98.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận65.2 |
| 24 | GPT-5.4OpenAI | Ngày ra mắt05/03/2026 | Bằng chứng12 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 22 đến 25 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 22–25 | Cache$0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2.5, giá vào: ≈ 65.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.251, giá cache: ≈ 6.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$15.03, giá ra: ≈ 395.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận62.1 |
| 25 | Grok 4.5xAI | Ngày ra mắt08/07/2026 | Bằng chứng18 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 23 đến 30 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 23–30 | Cache$0.3, giá cache: ≈ 7.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.3, giá cache: ≈ 7.900 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$6.01, giá ra: ≈ 158.100 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận60.0 |
| 26 | GPT-5.5OpenAI | Ngày ra mắt23/04/2026 | Bằng chứng19 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 11 đến 26 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 11–26 | Cache$0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$5.01, giá vào: ≈ 131.800 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.501, giá cache: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$30.06, giá ra: ≈ 790.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận59.8 |
| 27 | Claude Sonnet 5Anthropic | Ngày ra mắt30/06/2026 | Bằng chứng20 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 25 đến 31 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 25–31 | Cache$0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$2, giá vào: ≈ 52.700 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.2, giá cache: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$10.02, giá ra: ≈ 263.500 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận55.3 |
| 28 | GPT-5.6 LunaOpenAI | Ngày ra mắt09/07/2026 | Bằng chứng20 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 26 đến 37 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 26–37 | Cache$0.019, giá cache: ≈ 510,3 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.2, giá vào: ≈ 5.300 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.019, giá cache: ≈ 510,3 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$1.2, giá ra: ≈ 31.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận52.5 |
| 29 | GPT-6 LunaOpenAI | Ngày ra mắt22/09/2026 | Bằng chứng9 phép đánh giáThấp · nhạy với bằng chứngHạng có thể dao động từ 27 đến 47 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 27–47 | Cache$0.01, giá cache: ≈ 263,4 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Vào$0.1, giá vào: ≈ 2.600 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026)cache $0.01, giá cache: ≈ 263,4 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Ra$0.501, giá ra: ≈ 13.200 đ theo tỷ giá 1 USD = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026) | Chỉ số đồng thuận51.6 |
| 30 | DeepSeek V4 Pro 0813DeepSeek | Ngày ra mắt13/08/2026 | Bằng chứng16 phép đánh giáCao · đủ bằng chứngHạng có thể dao động từ 28 đến 30 khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số (khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy).Hạng có thể từ 28–30 | Cache$0.045, giá cache: ≈ 1.200 đ · quy đổi từ ¥0,3 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Vào$1.34, giá vào: ≈ 35.300 đ · quy đổi từ ¥9 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDTcache $0.045, giá cache: ≈ 1.200 đ · quy đổi từ ¥0,3 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Ra$4.03, giá ra: ≈ 106.000 đ · quy đổi từ ¥27 theo tỷ giá cố định 1 USD = 6,70 NDT = 26.300 đ (tham chiếu 22/09/2026); hãng niêm yết giá gốc bằng NDT | Chỉ số đồng thuận51.2 |
Mỗi bảng hiển thị tối đa 30 mô hình.Chỉ số đồng thuận không phải tỷ lệ trả lời đúng; cùng điểm vẫn xếp theo bằng chứng chung.
Cách đọc bảng
- Chỉ số đồng thuận (0–100) gộp kết quả của nhiều phép đánh giá công khai; mô hình được đánh giá bởi các bộ khác nhau nên chỉ số không phải tỷ lệ trả lời đúng.
- Thiếu một phép đánh giá không bị tính 0 điểm — chỉ số dựa trên những phép mô hình đã có kết quả.
- Giá không tham gia xếp hạng; cột giá chỉ để tham khảo chi phí.
- Độ tin cậy (Cao / Trung bình / Thấp) cho biết thứ hạng vững đến đâu khi bỏ bớt nguồn hoặc đổi trọng số. Rê chuột (hoặc chạm, dùng phím Tab) vào nhãn để xem khoảng hạng có thể dao động — đó là khoảng theo kịch bản, không phải khoảng tin cậy thống kê.
- Điểm của mỗi bảng chuyên mục được tính riêng, không so chéo giữa các bảng. Cách tính chi tiết trên AI HOT.
Ai được vào bảng?
Bảng Tổng hợp chỉ xếp những mô hình có kết quả từ ít nhất 3 tổ chức đánh giá khác nhau, trải trên ít nhất 3 nhóm bằng chứng và 3 mảng năng lực. Bảng chuyên mục dễ vào hơn: thường chỉ cần ít nhất 2 phép đánh giá và ít nhất 5 mô hình so được với nhau. Vì thế một mô hình mới có thể dẫn đầu một bảng chuyên mục nhưng chưa xuất hiện ở bảng Tổng hợp.
Không có trong TOP 30 Tổng hợp (chưa đủ điều kiện hoặc xếp sau hạng 30): Gemini 3.1 Pro Preview (hạng 2 Tri thức); Gemini 3.6 Flash (hạng 7 Tri thức); Gemini 3.5 Flash (hạng 8 Tri thức); Gemini 3 Flash Preview (hạng 9 Tri thức).